Nguyễn Văn Khánh

Năm sinh1950
Quê quánTiền Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 20/05/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhKhu 24 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038690]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khánh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/05/1972, Quê quán=Tiền Phong- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 24 Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19113 (số thứ tự 1038690).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 20/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Quang sinh 1952 · 21B-Đ12 thành phố Nam Định
  2. Vũ Ngọc Chất sinh 1946 · Hồng Thái- Thái Sơn- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Ký sinh 1950 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Nam Hà
  4. Triệu Quang Lý sinh 1946 · Thành Công- Nguyên Bình- Cao Bằng
  5. Hoàng Văn Bạch sinh 1949 · Bản Lăng- Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  6. Lưu Văn Sự sinh 1953 · Dương Lâm- Tân Yên- Hà Bắc
  7. Nguyễn Thế Môn sinh 1953 · Mã Quyền- Bắc Ly- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  8. Hoàng Văn Long sinh 1952 · Sơn Quang- Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  9. Nguyễn Hữu Tư sinh 1951 · Lũng Giang- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  10. Nguyễn Quốc Tiến sinh 1953 · Tâp Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc
  11. Trần Danh Thế sinh 1950 · Bố Hạ- Yên Thẽ- Hà Bắc
  12. Nguyễn Phú Vinh sinh 1953 · Đồng Kỳ- Yên Thế- Hà Bắc
  13. Đặng Văn Nghĩa sinh 1952 · Vĩnh Minh- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  14. Lê Thanh Thị sinh 1945 · Phú Nam- Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
  15. Trần Văn Sinh sinh 1953 · Bắc Sơn- Nghi Kiều- Nghi Lộc- Nghệ An
  16. Phạm Ngọc Đại sinh 1953 · Hợp tác xã Nông Trang 10- Nghĩa Đông- Tân Kỳ- Nghệ An
  17. Phạm Ngọc Dụ sinh 1953 · Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An
  18. Nguyễn Văn Chung sinh 1949 · Đông Lâm- Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh
  19. Bao Minh Khương sinh 1950 · Hùng Thắng- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình
  20. Phạm Văn Xim sinh 1952 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình
  21. Phạm Văn Hoa sinh 1945 · Chôm Bít- Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  22. Bùi Xuân Tỵ sinh 1952 · Xóm Bài- Nam Thượng- Kim Bôi- Hòa Bình
  23. Nguyễn Như Luận sinh 1944 · Quảng Tùng- Quảng Trạch- Quảng Bình
  24. Đặng Văn Đàn sinh 1953 · HTX Quang Vinh- Kim Phú- Yên Sơn
  25. Nguyễn Hữu Quí sinh 1948 · Nghinh Tiến- Nguyệt Đức- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Đức Điểm sinh 1950 · 36A Kim Tân- thị xã Lào Cai
  27. Chu Thành Sơn sinh 1945 · Thanh Hội- Trung Tư- Ứng Hòa- Hà Tây
  28. Bùi Xuân Thủy sinh 1948 · An Mỹ- Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  29. Phùng Văn Tẩy sinh 1935 · Sơn Trang- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  30. Đỗ Quang Thiệp sinh 1946 · Ninh Sở- Thường Tín- Hà Tây
  31. Trần Ngọc Tuấn sinh 1949 · Đô Xuyến- Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng
  32. Đào Hữu Điện sinh 1949 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hải Hưng
  33. Trần Minh Hoạ sinh 1945 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
  34. Ngô Văn Luân sinh 1950 · Hoàng Gia- Quang Trung- Đồng Hỷ
  35. Hà Điện Biên sinh 1953 · Khuôn Lặng- Yên Lạch- Phú Lương- Bắc Thái
  36. Hoàng Minh Thái sinh 1942 · Đô Hoàng- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà
  37. Lương Văn Lý sinh 1953 · Bản Đon- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng
  38. Nguyễn Ngọc Sinh sinh 1951 · Đồng Cao- Canh Lậu- Yên Thế- Hà Bắc
  39. Dương Đình Nộp (Lập) sinh 1953 · Đồng Nghĩa- Đồng Kì- Yên Thế- Hà Bắc
  40. Võ Đình Lâm sinh 1949 · Thanh Bình- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An
  41. Lê Hồng Tiên sinh 1942 · Mễ Cụ- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh
  42. Đào Văn Hiệp sinh 1945 · An Nạp- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  43. Nguyễn Ngọc Lành sinh 1947 · Thuần Lương- Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  44. Trần Văn Thụy sinh 1945 · Số 10 ngõ 220- Hàng Bột- Hà Nội
  45. Cao Xuân Tạc sinh 1951 · Liên Phú- Trung Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
  46. Trần Văn Được sinh 1953 · Xóm Bốc- Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  47. Phùng Minh Chính sinh 1952 · Phú Cường- Đồng Cường- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  48. Hoàng Ngọc Sơn sinh 1951 · Hoàng Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
  49. Nguyễn Văn Luận sinh 1948 · Đại Du- Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  50. Văn Đình Hoan sinh 1948 · Thanh Hội- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  51. Nguyễn Hữu Quý sinh 1948 · Nguyệt Đức Yên Lãng- Vĩnh PHú
  52. Hoàng Văn Giáp sinh 1952 · Yên Cương- Ý Yên -Nam Hà
  53. Lê Đình Thi sinh 1955 · Nghi Thịnh- Nghi lộc- Nghệ An
  54. Đặng Văn Hùng sinh 1952 · Ninh Tân- Nam sách- Hải Hưng
  55. Hoàng Văn Bạnh sinh 1949 · hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  56. Vũ Xuân Hoà sinh 1953 · Đức Xuân Thị Xã Bắc Cạn- Bắc Thái
  57. Mai Công Hưng sinh 1945 · Công Hòa- Yên Mỹ- Hải Hưng
  58. Phạm Văn Đại sinh 1953 · am Hưng- Nam Đàn- Nghệ An
  59. Nguyễn Quang Tiến sinh 1952 · Chuyên Ngoạị- DuyTiên- Nam Hà
  60. Ngô Văn Ngổn sinh 1951 · Lý Trạc- Bố Trạch- Quảng Bình