Phạm Huy Quang

Năm sinh1952
Quê quán21B-Đ12 thành phố Nam Định
Ngày hy sinh 20/05/1972
Nơi hy sinhbắc Kon Tum
Vị trí mộ (22-91)07 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038619]: Lietsi {Họ tên=Phạm Huy Quang, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/05/1972, Quê quán=21B-Đ12 thành phố Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(22-91)07 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19042 (số thứ tự 1038619).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Huy Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Huy Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 20/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Ngọc Chất
  2. Nguyễn Văn Khánh
  3. Nguyễn Văn Ký
  4. Triệu Quang Lý
  5. Hoàng Văn Bạch
  6. Lưu Văn Sự
  7. Nguyễn Thế Môn
  8. Hoàng Văn Long
  9. Nguyễn Hữu Tư
  10. Nguyễn Quốc Tiến
  11. Trần Danh Thế
  12. Nguyễn Phú Vinh
  13. Đặng Văn Nghĩa
  14. Lê Thanh Thị
  15. Trần Văn Sinh
  16. Phạm Ngọc Đại
  17. Phạm Ngọc Dụ
  18. Nguyễn Văn Chung
  19. Bao Minh Khương
  20. Phạm Văn Xim
  21. Phạm Văn Hoa
  22. Bùi Xuân Tỵ
  23. Nguyễn Như Luận
  24. Đặng Văn Đàn
  25. Nguyễn Hữu Quí
  26. Nguyễn Đức Điểm
  27. Chu Thành Sơn
  28. Bùi Xuân Thủy
  29. Phùng Văn Tẩy
  30. Đỗ Quang Thiệp
  31. Trần Ngọc Tuấn
  32. Đào Hữu Điện
  33. Trần Minh Hoạ
  34. Ngô Văn Luân
  35. Hà Điện Biên
  36. Hoàng Minh Thái
  37. Lương Văn Lý
  38. Nguyễn Ngọc Sinh
  39. Dương Đình Nộp (Lập)
  40. Võ Đình Lâm
  41. Lê Hồng Tiên
  42. Đào Văn Hiệp
  43. Nguyễn Ngọc Lành
  44. Trần Văn Thụy
  45. Cao Xuân Tạc
  46. Trần Văn Được
  47. Phùng Minh Chính
  48. Hoàng Ngọc Sơn
  49. Nguyễn Văn Luận
  50. Văn Đình Hoan
  51. Nguyễn Hữu Quý
  52. Hoàng Văn Giáp
  53. Lê Đình Thi
  54. Đặng Văn Hùng
  55. Hoàng Văn Bạnh
  56. Vũ Xuân Hoà
  57. Mai Công Hưng
  58. Phạm Văn Đại
  59. Nguyễn Quang Tiến
  60. Ngô Văn Ngổn