Ngô Duy Tuấn

Năm sinh1946
Quê quánSố 10 Nguyễn Du- Nam Định
Ngày hy sinh 2/7/1972
Nơi hy sinhC09 BTTrung
Vị trí mộ (52-60)05 Plâyva DaBao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038611]: Lietsi {Họ tên=Ngô Duy Tuấn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26482, Quê quán=Số 10 Nguyễn Du- Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C09 BTTrung, Vị trí mộ=(52-60)05 Plâyva DaBao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19034 (số thứ tự 1038611).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Duy Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Duy Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Cần sinh 1943 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Ngô Văn Giá sinh 1943 · Tân Mãn- Đại Thành- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Đỗ Xuân Tường sinh 1941 · Hữu Ái- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  4. A Leng sinh 1935 · Làng Kon Nhênh- Khu 7- H16- Kon Tum
  5. A Dria sinh 1949 · Kon Nhên- Khu 7- Kon Tum
  6. Vũ Công Tuyến sinh 1949 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  7. Phạm Văn Ới sinh 1951 · Xuân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  8. Trần Văn Dần sinh 1952 · Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An
  9. Trương Hữu Lân sinh 1941 · Thạch Long- Thạch Hà
  10. Lương Văn Tiệp sinh 1943 · Kỳ Thọ- Kỳ Anh
  11. Nguyễn Đức Kiên sinh 1952 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  12. Đinh Văn Hỉền sinh 1950 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  13. Trần Đình Lụa sinh 1951 · Nhị Khê- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây
  14. Lê Như Hãn sinh 1945 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa