Vũ Xuân Tầu

Năm sinh1947
Quê quánNgọc Thái- Chợ Đồn
Ngày hy sinh 6/9/1972
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ (83-12)03 nghĩa trang điều trị 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038516]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Tầu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26548, Quê quán=Ngọc Thái- Chợ Đồn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=(83-12)03 nghĩa trang điều trị 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18939 (số thứ tự 1038516).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Tầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Tầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Đăng Quý
  2. Nguyễn Văn Hải
  3. Lê Xuân Thắng
  4. Nguyễn Xuân Thái
  5. Nguyễn Văn Tình
  6. Nguyễn Huy Trường
  7. Khuất Duy Tửu
  8. Nguyễn Công Sĩ
  9. Toán Quốc Hùng
  10. Phạm Dũng Viết
  11. Phạm Ngọc Tùng
  12. Phạm Xuân Đốc
  13. Quảng Thanh Bình
  14. Bùi Văn Xuân
  15. Nguyễn VănTư
  16. Nguyễn Văn Phụng
  17. Hoàng Văn Độ
  18. Nguyễn Văn Hải
  19. Bùi Mạnh Chiến