Nguyễn Văn Nết

Năm sinh1944
Quê quánBản Cái- Tân Thành- Phú Lương- Bắc Thái
Ngày hy sinh 12/5/1972
Nơi hy sinhLệ Thanh, Gia Lai
Vị trí mộ (28-92)04 05 Plei Bi Yao Kla m3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038355]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nết, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26431, Quê quán=Bản Cái- Tân Thành- Phú Lương- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Thanh, Gia Lai, Vị trí mộ=(28-92)04 05 Plei Bi Yao Kla m3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18778 (số thứ tự 1038355).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 12/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mã Xuân Lường sinh 1947 · Đức Xuân- Hòa An- Cao Bằng
  2. Vũ Viết Ích sinh 1952 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  3. A Nhé sinh 1940 · Làng Nông Nhây- Đak Nông- H40- Kon Tum
  4. Lương Ngọc Trảo sinh 1943 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Đặng Thế Cư sinh 1951 · Phố Cao Niệm- Hải Phòng
  6. Lành Văn Quang sinh 1953 · Tân Văn- Bình Gia
  7. Nguyễn Đình Thoả sinh 1952 · Đồng Hạ- Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Thạo sinh 1952 · Xóm Huyện- Tiến Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc
  9. Lê Văn Thảo sinh 1944 · Thắng Lợi- Bồi Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  10. Đinh Văn Hợp sinh 1952 · Thượng Ngạn- Văn Lang- Hưng Hà- Thái Bình
  11. Nguyễn Xuân Quang sinh 1954 · Tề Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú
  12. Lê Văn Tuyết sinh 1948 · Phú Trạch- Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
  13. Nguyễn Văn Kỳ sinh 1949 · Thái Hòa- Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  14. Nguyễn Văn Nhì sinh 1938 · Dương Trạch- Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Nếp sinh 1944 · Tân Thành -Phú Lượng-Bắc Thái
  16. Nguyễn Văn Thõa sinh 1952 · Đức Lập Kim Động Hải Hưng
  17. Nguyễn Văn Tộng sinh 1950 · Thiệu Vũ Thiệu hóa Thanh Hóa
  18. Đàm Thế Hùng sinh 1952 · Quảng Định- Quảng Xương-