Nguyễn Đình Phạng

Năm sinh1949
Quê quánMai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/05/1971
Nơi hy sinhĐông Buôn Rê, H6, Đắc Lắc
Vị trí mộ Cánh đông H6, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038213]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Phạng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/05/1971, Quê quán=Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Buôn Rê, H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Cánh đông H6, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18636 (số thứ tự 1038213).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Phạng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Phạng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tạ sinh 1949 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Hoàng Văn Tạ Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Hà Văn Mạnh sinh 1951 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Hoàng Văn Hàn sinh 1950 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Niê Lở sinh 1942 · Buôn Krai- Cheo Reo- Huyện 7- Đắk Lắk
  6. Ngô Duy Long sinh 1948 · Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Dìn sinh 1941 · Câu Hạ- Quang Trung- An Lão- Hải Phòng
  8. Lê Văn Vui sinh 1948 · Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  9. Trần Ngọc Len sinh 1951 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Lê Đại Hồng sinh 1944 · Cầu Đông- Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hà Tây
  11. Đoàn Văn Lạc sinh 1944 · Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
  12. Trần Văn Quản sinh 1948 · Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng