Phan Cao Thiều

Năm sinh1943
Quê quánPhong Triều- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 26/06/1971
Nơi hy sinhVăn Tó, Đất Ui
Vị trí mộ Tại Bãi Bằng, Văn Tó, Đất Ui, H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038159]: Lietsi {Họ tên=Phan Cao Thiều, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26/06/1971, Quê quán=Phong Triều- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Văn Tó, Đất Ui, Vị trí mộ=Tại Bãi Bằng, Văn Tó, Đất Ui, H16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18582 (số thứ tự 1038159).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Cao Thiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Cao Thiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 26/06/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. U Ther sinh 1943 · Kon Mông Tu- Đak Năng- H16- Kon Tum
  2. Nguyễn Sự Mai sinh 1940 · Bình Hải- Bình Sơn- Quảng Ngãi