Vương Đăng Đại

Năm sinh1948
Quê quánYên Mỹ- Bình Yên- Thạch Thất- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/5/1971
Nơi hy sinhB180, Kon Tum
Vị trí mộ Trạm xá B180 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038158]: Lietsi {Họ tên=Vương Đăng Đại, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26057, Quê quán=Yên Mỹ- Bình Yên- Thạch Thất- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B180, Kon Tum, Vị trí mộ=Trạm xá B180 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18581 (số thứ tự 1038158).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Đăng Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Đăng Đại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 4/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Khang sinh 1950 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  2. Bùi Kim Tuyến sinh 1949 · Vũ Lạc- Kiến Xương- Thái Bình
  3. Đặng Đình Vy sinh 1952 · Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội
  4. Chu Văn Phú sinh 1947 · Đồng Tâm- Ba Vì- Hà Tây
  5. Lê Ngọc Sơn sinh 1948 · Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
  6. Vũ Xuân Quang sinh 1949 · Văn Trạch- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng
  7. Nguyễn Bá Báu sinh 1950 · Thạch Bàn- Thạch Hà
  8. Bùi Quang Hoành Tây Đô- Tiên Hưng-
  9. Bùi Quang Thông Thọ Nghiệp- Xuân Thủy-
  10. Bùi Văn Thông Thọ Nghiệp- Xuân Thủy-
  11. Bùi Văn Vượn sinh 1948 · Thanh Bôi- Tân Lạc-