Trần Đình Diện

Năm sinh1949
Quê quánTừ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/1/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhẤp Plei Bối, H5 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037951]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Diện, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25935, Quê quán=Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Plei Bối, H5 Đắk Lắk, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18374 (số thứ tự 1037951).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Diện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Diện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hồng Bàng sinh 1947 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Phạm Đình Khuê sinh 1949 · Số 1c khu lao động- Khối 50- Nam Định
  3. Đào Duy Tân sinh 1938 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
  4. Nguyễn Xuân Hồ sinh 1942 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Nguyễn Trung Mão sinh 1941 · Vũ Hội- Vũ Tiên- Thái Bình
  6. Nguyễn Trung Mạo sinh 1941 · Vũ Hội- Vũ Tiên- Thái Bình
  7. Lê Văn Khởi sinh 1951 · Kỳ Lợi- Kỳ Anh
  8. Đặng Quyết Thắng sinh 1951 · Thanh Yên- Tam Nông- Vĩnh Phú
  9. Phạm Ngọc Bảo sinh 1946 · xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  10. Nguyễn Văn Thuật sinh 1949 · Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây
  11. Nông Ích Trần sinh 1945 · Danh Sỹ- Thạch An- Cao Bằng
  12. Ngô Doãn Tiếp sinh 1951 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
  13. Phạm Quyết Thắng sinh 1951 · 246 phố Huế- Hai Bà- Hà Nội
  14. Ngô Văn Nhập sinh 1952 · Xuân Nộn- Đông Anh- Hà Nội