Nguyễn Xuân Ngoạn

Năm sinh1949
Quê quánXuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/6/1971
Nơi hy sinhTây Hna, H6 Đắk Lắk
Vị trí mộ (78-79) (85-86)09 H6 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037821]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Ngoạn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26086, Quê quán=Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Hna, H6 Đắk Lắk, Vị trí mộ=(78-79) (85-86)09 H6 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18244 (số thứ tự 1037821).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Ngoạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Ngoạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 2/6/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Phán
  2. Nguyễn Ngọc Bích
  3. Đinh Xuân Lộc
  4. Nguyễn Văn Sâm
  5. Nguyễn Văn Vẻ
  6. Ngoan
  7. Bích
  8. Bùi Nho Lọt
  9. Bùi Như Lọt
  10. Bùi Văn Nhiễu
  11. Chu Văn Luyện