Nguyễn Địch Long

Năm sinh1928
Quê quánVụ Cầu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/03/1971
Nơi hy sinhCống ngầm ngã 4 đường ra BT9 (Lào)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037817]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Địch Long, Năm sinh=1928, Ngày hy sinh=21/03/1971, Quê quán=Vụ Cầu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cống ngầm ngã 4 đường ra BT9 (Lào), Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18240 (số thứ tự 1037817).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Địch Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Địch Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 21/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Cường sinh 1951 · Trực Thuận- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Nguyễn Đức Văn sinh 1951 · Yên Chính- Ý Yên- Nam Hà
  3. Đinh Hữu Thanh sinh 1951 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Tình sinh 1951 · Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  5. Đinh Văn Sinh sinh 1945 · Nghĩa Hóa- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  6. Cao Văn Nhơn sinh 1950 · Phượng Đông- Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Xuân Hoàn sinh 1943 · Nguyệt Đức- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  8. Phạm Văn Đế sinh 1951 · Bình Phương- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  9. Đào Văn Nhi sinh 1942 · Thuận Phương- Hoài Xuân- Bình Định
  10. Nguyễn Viết Thiểm sinh 1952 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  11. Đỗ Văn Lê sinh 1942 · Đoan Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng