Hà Đức Sanh

Năm sinh1945
Quê quánKiệt Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 7/4/1971
Nơi hy sinhChân đồi A1 Tây ngọc Tô ba
Vị trí mộ Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037813]: Lietsi {Họ tên=Hà Đức Sanh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26030, Quê quán=Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chân đồi A1 Tây ngọc Tô ba, Vị trí mộ=Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18236 (số thứ tự 1037813).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đức Sanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đức Sanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 7/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Đức Xanh