Trịnh Văn Đôi

Năm sinh1944
Quê quánSố nhà 50- Xã Tắc
Ngày hy sinh 4/1/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhẤp Plây bai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037798]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Văn Đôi, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25937, Quê quán=Số nhà 50- Xã Tắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Plây bai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18221 (số thứ tự 1037798).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Đôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Đôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 4/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Khầu sinh 1949 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. A Khoong sinh 1951 · Nông Nội- Đak Nông- H40- Kon Tum
  3. Đỗ Văn Tăng sinh 1950 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Lê Sơn Nam sinh 1949 · Đại Thọ Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  5. Phạm Xuân Lâm sinh 1945 · Thanh Trì- Hà Nội
  6. Hán Văn Cầu sinh 1951 · Thượng Nên- Tam Nông- Vĩnh Phú
  7. Trần Văn Chung sinh 1947 · Bắc Phú- Vĩnh Phú- Đa phúc- Vinh Phú
  8. Nguyễn Đức Kháng sinh 1951 · Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú
  9. Tạ Thanh Bình sinh 1948 · Bạch Hạc- Việt Trì- Vĩnh Phú
  10. Phạm Văn Thực sinh 1951 · Hồng Hà- Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú
  11. Võ Văn Úc sinh 1947 · Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định
  12. Phan Văn Hậu sinh 1940 · Phù Khang- Đường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây
  13. Phạm Văn Thức sinh 1947 · Tứ Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  14. Nguyễn Đình Sậu sinh 1952 · Đa Xá- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
  15. Đặng Văn Sự sinh 1952 · Phú Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú