Trương Cao Thành

Năm sinh1943
Quê quánYên Phụ- Khối 1- Ba Đình- Hà Nội
Ngày hy sinh 1/11/1971
Nơi hy sinhKhu 7, H16, Kon Tum
Vị trí mộ (10-91) Kon Rốc 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037645]: Lietsi {Họ tên=Trương Cao Thành, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26238, Quê quán=Yên Phụ- Khối 1- Ba Đình- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 7, H16, Kon Tum, Vị trí mộ=(10-91) Kon Rốc 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18068 (số thứ tự 1037645).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Cao Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Cao Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 1/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Hoàn
  2. Nguyễn Anh Cần
  3. Bùi Công Định
  4. Nguyễn Xuân Phú
  5. Đàm Văn Sóng