Nguyễn Lưu Hà

Năm sinh1938
Quê quánP19 CT15 BC21R
Ngày hy sinh 21/10/1971
Nơi hy sinhT3 đường dây CO2
Vị trí mộ N.Trang K25, E40

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037641]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Lưu Hà, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=21/10/1971, Quê quán=P19 CT15 BC21R, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T3 đường dây CO2, Vị trí mộ=N.Trang K25, E40}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18064 (số thứ tự 1037641).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Lưu Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Lưu Hà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 21/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dỗi
  2. Đặng Đức Vinh