Lê Công Bằng

Năm sinh1942
Quê quánHưng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/7/1971
Nơi hy sinhTây Tu Lơ 1500m Đắc Lắc
Vị trí mộ (76-77) (83-84)01 tây Tu Lơ 1500m 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037506]: Lietsi {Họ tên=Lê Công Bằng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26116, Quê quán=Hưng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Tu Lơ 1500m Đắc Lắc, Vị trí mộ=(76-77) (83-84)01 tây Tu Lơ 1500m 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17929 (số thứ tự 1037506).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Công Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Công Bằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 2/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Liễu Văn Pi
  2. Bẩy
  3. Reo
  4. Bùi Ngọc Mai
  5. Bùi Ngọc Thạch
  6. Bùi Văn Tiền
  7. Đặng Minh Phong