Hoàng Đức Tuyên

Năm sinh1950
Quê quánTrường Gia- Quỳnh Hạ- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 7/5/1971
Nơi hy sinhPơ Lây Cần
Vị trí mộ (76-08)09 Plây Lăng Lố

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037384]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đức Tuyên, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26060, Quê quán=Trường Gia- Quỳnh Hạ- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pơ Lây Cần, Vị trí mộ=(76-08)09 Plây Lăng Lố}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17807 (số thứ tự 1037384).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đức Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 7/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Rồng
  2. Hoàng Hùng Vinh
  3. Dương Đức Lân
  4. Đinh Doang
  5. Ngần Văn Kỷ
  6. Hứa Trung Hội ( Hợi)
  7. Bùi Thế Tiến
  8. Bùi Tiến Hồng