Trương Bá Lương

Năm sinh1943
Quê quánTập Đoàn Thượng- Yên Công- Uông Bí- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 20/12/1971
Nơi hy sinhKm 21, D18B, BTG
Vị trí mộ Phẫu Đ377 BTG, gần Bản Chi Bông Xa Van, La Khét

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037358]: Lietsi {Họ tên=Trương Bá Lương, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=20/12/1971, Quê quán=Tập Đoàn Thượng- Yên Công- Uông Bí- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Km 21, D18B, BTG, Vị trí mộ=Phẫu Đ377 BTG, gần Bản Chi Bông Xa Van, La Khét}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17781 (số thứ tự 1037358).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Bá Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Bá Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 20/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quang Huy
  2. Bùi Công Sử
  3. Bùi Văn Kháng
  4. Bùi Xuân Kháng
  5. Đặng Quang Hưởng