Nguyễn Đức Vỵ

Năm sinh1950
Quê quánNghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 4/10/1971
Nơi hy sinhTây nam Ngọc Rinh Rua, bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (21-94)05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037310]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Vỵ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26210, Quê quán=Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Ngọc Rinh Rua, bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(21-94)05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17733 (số thứ tự 1037310).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Vỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Vỵ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 4/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lung
  2. Hoàng Văn Hướng
  3. Nông Văn Nết
  4. Trương Văn Đội
  5. Đào Huy Mẫn
  6. Nguyễn Văn Tý
  7. Bùi Văn Tạo
  8. Đoàn Văn Dõng
  9. Nguyễn Bá Xa
  10. Đào Văn Nền
  11. Chu Văn Bút