Phạm Xuân Bốn

Năm sinh1950
Quê quánXóm 1- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 20/10/1971
Nơi hy sinhCao điểm 739
Vị trí mộ y-6340, x-07200, 1/2500 Tà Xẻng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037301]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Bốn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/10/1971, Quê quán=Xóm 1- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 739, Vị trí mộ=y-6340, x-07200, 1/2500 Tà Xẻng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17724 (số thứ tự 1037301).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Bốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Bốn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 20/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Minh
  2. Đặng Minh Lực