A Phật

Năm sinh1942
Quê quánNước Áng- Nước Chờ- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/4/1971
Nơi hy sinhấp Cô Chát, H29
Vị trí mộ Ấp Cô Chát

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037280]: Lietsi {Họ tên=A Phật, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26024, Quê quán=Nước Áng- Nước Chờ- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ấp Cô Chát, H29, Vị trí mộ=Ấp Cô Chát}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17703 (số thứ tự 1037280).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Phật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Phật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 1/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Công Năm sinh 1941 · Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà
  2. Nguyễn Đức Hồi sinh 1941 · Liên Ấp- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Lê Văn Tự sinh 1941 · Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa
  4. Chu Văn Cương sinh 1951 · Quang Trung- Cẩm Thăng- Cẩm Xuyên
  5. Nguyễn Văn Nhàn sinh 1951 · An Xuân- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  6. Hà Văn Tri sinh 1946 · Hà Hải- Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng