A Phết

Năm sinh1947
Quê quánĐak Rơ Bay- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 31/12/1971
Nơi hy sinhBệnh Xá B160, H16, Kon Tum
Vị trí mộ Bệnh Xá b160 (Ngok Rằng), H16

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037271]: Lietsi {Họ tên=A Phết, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=31/12/1971, Quê quán=Đak Rơ Bay- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh Xá B160, H16, Kon Tum, Vị trí mộ=Bệnh Xá b160 (Ngok Rằng), H16}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17694 (số thứ tự 1037271).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Phết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Phết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 31/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kpa Pu sinh 1954 · Buôn Lanh- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk
  2. Ngô Đình Dưỡng sinh 1936 · Tân Hòa- Hợp Tiến- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Đặng Đức Vịnh sinh 1951 · Đức Hầu- Đức Hào- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  4. Phùng Văn Lê sinh 1948 · Cây Nu- Đồng Lèo- Xuân Phước- Phú Yên