Y Liêng

Năm sinh1950
Quê quánLàng Long Năng Nhỏ- Đak Xao- H80- Kon Tum
Ngày hy sinh 18/11/1971
Nơi hy sinhGần Nước Ui, H16
Vị trí mộ Làng cũ Tu Gia, Đak Ui, H16

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037257]: Lietsi {Họ tên=Y Liêng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=18/11/1971, Quê quán=Làng Long Năng Nhỏ- Đak Xao- H80- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần Nước Ui, H16, Vị trí mộ=Làng cũ Tu Gia, Đak Ui, H16}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17680 (số thứ tự 1037257).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Liêng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Liêng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 18/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Đổi sinh 1949 · Đak Xây- Đak Ôn- Khu 6- H40- Kon Tum
  2. Lê Thanh Nghị sinh 1938 · Cao Phúc- Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  3. Nguyễn Thị Túc sinh 1946 · Thôn 2- Kỳ Thịnh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  4. Hoàng Văn Ngần sinh 1950 · Pò Luông- Hợp Thành- Cao Lộc
  5. Hoàng Văn Ngần sinh 1949 · Bò Luông- Hợp Thành- Cao Lộc
  6. Nông Văn Nuôi sinh 1935 · Xóm Bản Kỹ- Quy Phương- Tràng Định
  7. Nguyễn Văn Cầu sinh 1939 · Đồng Tiến- Hữu Lũng