Võ Thành Thuân

Năm sinh1950
Quê quánDương Thắng- Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 11/7/1971
Nơi hy sinhĐăk Xút
Vị trí mộ (54-92)08 Đăk Sút 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037247]: Lietsi {Họ tên=Võ Thành Thuân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26125, Quê quán=Dương Thắng- Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đăk Xút, Vị trí mộ=(54-92)08 Đăk Sút 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17670 (số thứ tự 1037247).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Thành Thuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Thành Thuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 11/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Đuôi
  2. Trịnh Văn Hào
  3. Nguyễn Văn Thân
  4. Nguyễn Thanh Phước
  5. Vũ Thọ Thuân
  6. Trần Văn Duôi
  7. Chu Đức Thịnh