Đào Văn Quýnh

Quê quánXuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/04/1971
Nơi hy sinhViện 10
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 10, mộ 2, binh trạm bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037221]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Quýnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24/04/1971, Quê quán=Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 10, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 10, mộ 2, binh trạm bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17644 (số thứ tự 1037221).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Quýnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Quýnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 24/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Sanh sinh 1947 · Mỹ Thắng ngoại thành Nam Định
  2. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1947 · Tam Hiệp- An Tập- Sơn Động- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Ấp sinh 1938 · Khắc Thiện- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Lượng sinh 1948 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Bùi Xuân Đạo sinh 1924 · Bắc Hải- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Lò Công Ích sinh 1950 · Yên Nhan- Thường Xuân- Thanh Hóa
  7. Phạm Văn Chấn sinh 1952 · Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Thêm sinh 1949 · Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Mão sinh 1951 · Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  10. Trương Văn Lợi sinh 1949 · Xóm Lọ- Lê Viễn- Sơn Động- Hà Bắc