Phùng Quang Mạc

Năm sinh1945
Quê quánHòa Bình- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 4/6/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhTân Cảnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037219]: Lietsi {Họ tên=Phùng Quang Mạc, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26088, Quê quán=Hòa Bình- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17642 (số thứ tự 1037219).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Quang Mạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Quang Mạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 4/6/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Béo sinh 1946 · Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Lý Văn Háo sinh 1934 · Cần Yên- Thông Nông- Cao Bằng
  3. Phạm Ngọc Quỳnh sinh 1940 · Hán Quảng- Quế Võ- Hà Bắc
  4. Nguyễn Đức Tấn (Trí) sinh 1946 · Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng
  5. Lê Văn Hành sinh 1945 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Vi Đình Nguyên sinh 1947 · Xóm Kèn- Thanh Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Đoàn sinh 1951 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  8. Chu Thế Trạch sinh 1948 · Tùng Bạt (Tòng Bạt)- Ba Vì- Hà Tây
  9. Bùi Văn Cư sinh 1949 · Vĩnh Chân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  10. Vũ Văn Khoa sinh 1952 · Xuân Ứng- Hưng Lũng- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  11. Bùi Quang Dụ sinh 1950 · Xóm Tố- Trạm Thảm- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Sảnh sinh 1940 · Sinh Dược- Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình
  13. Phạm Cương Quyết sinh 1951 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Nguyễn Quang Vinh sinh 1937 · Song Phương- Đan Phượng- Hà Tây
  15. Hoàng Hải Định sinh 1948 · Kiến Hưng- Thanh Oai- Hà Tây