Nguyễn Nhân Quán
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Phương Mao- Quế Võ- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 25/01/1971 |
| Nơi hy sinh | Đường 15 đoạn Làng Bang, B9 |
| Vị trí mộ | Gần suối làng Bang B9 về phía nam |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037212]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Nhân Quán, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/01/1971, Quê quán=Phương Mao- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 15 đoạn Làng Bang, B9, Vị trí mộ=Gần suối làng Bang B9 về phía nam}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17635 (số thứ tự 1037212).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Nhân Quán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Nhân Quán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 25/01/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Sáng sinh 1950 · Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà
- Kơn sinh 1954 · Làng Byeng- B11- Huyện 4- Gia Lai
- Hoănh sinh 1949 · Làng Nu- B11- Huyện 4- Gia Lai
- Tuôn sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai
- Ker Koi sinh 1951 · Làng Nú- B13- Huyện 4- Gia Lai
- Ngik Làng Yrang- B13- Huyện 4- Gia Lai
- Nghít sinh 1947 · Làng Nú- B10- Huyện 4- Gia Lai
- Phạm Công Ba Thọ Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa