Trần Phú Tắp

Năm sinh1943
Quê quánSong Giang- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/02/1971
Nơi hy sinhLàng Đê Hà Le, A5, K7, Gia Lai
Vị trí mộ Tại làng Đê Hà Le, A5, K7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037210]: Lietsi {Họ tên=Trần Phú Tắp, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=15/02/1971, Quê quán=Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Đê Hà Le, A5, K7, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại làng Đê Hà Le, A5, K7, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17633 (số thứ tự 1037210).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Phú Tắp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Phú Tắp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 15/02/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tra
  2. Dương Minh Tài
  3. Nguyễn Văn Dụ
  4. Lang Văn Tung
  5. Phùng Đức Nghĩa