Đỗ Xuân Kỹ

Năm sinh1937
Quê quánTiên Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 28/02/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba
Vị trí mộ (09-80)02 09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037178]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Kỹ, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=28/02/1971, Quê quán=Tiên Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba, Vị trí mộ=(09-80)02 09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17601 (số thứ tự 1037178).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Kỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Xuân Kỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/02/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Duệ
  2. Phạm Văn Hóa
  3. Đỗ Minh Châm
  4. Lê Hồng Bính
  5. Lăng Văn Hợp
  6. Vũ Đăng Trường
  7. Phạm Văn Tá