Ngâm

Năm sinh1950
Quê quánLàng Briêng- E7- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 1/8/1971
Nơi hy sinhE6, Khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ E6, Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037131]: Lietsi {Họ tên=Ngâm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26146, Quê quán=Làng Briêng- E7- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E6, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=E6, Khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17554 (số thứ tự 1037131).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 1/8/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nging sinh 1944 · Làng Kham Kalak- Xã Bar Măih- Huyện 6- Gia Lai
  2. U K Rói sinh 1942 · Kon Lăn Nao- Đắc Năng- H16- Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Kết sinh 1942 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Cầm sinh 1951 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú
  5. Tạ Quang Lực sinh 1951 · Tam Lậu- Tam Nông- Vĩnh Phú
  6. Lê Văn Ba sinh 1930 · Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An