Y Lan (rơ mô Lan)

Năm sinh1949
Quê quánB Thinh Ê Trôn- Huyện 1- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 27/02/1971
Nơi hy sinhHuyện 1
Vị trí mộ Đội công tác 310, Huyện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037097]: Lietsi {Họ tên=Y Lan (rơ mô Lan), Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/02/1971, Quê quán=B Thinh Ê Trôn- Huyện 1- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 1, Vị trí mộ=Đội công tác 310, Huyện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17520 (số thứ tự 1037097).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Lan (rơ mô Lan)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Lan (rơ mô Lan)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 27/02/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lô Văn Thắng
  2. Ngô Thủy Bộ
  3. Nguyễn Quang Hòa
  4. Nguyễn Bá Vì