Pui D yăng

Năm sinh1951
Quê quánPlây Bear- Huyện 3- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 20/11/1971
Nơi hy sinhẤp Plây lích
Vị trí mộ Ấp Plây lích

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037089]: Lietsi {Họ tên=Pui D yăng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=20/11/1971, Quê quán=Plây Bear- Huyện 3- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Plây lích, Vị trí mộ=Ấp Plây lích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17512 (số thứ tự 1037089).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Pui D yăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Pui D yăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 20/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nie Trịnh sinh 1943 · Buôn H Lối- Huỵên 2- Đắk Lắk
  2. Nguyễn Xuân Chấn sinh 1952 · Xóm Trung- Ngụ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  3. Chu Minh Cầm sinh 1950 · Lỗi Sơn- Gia Phong- Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình