E Ban Y Vinh

Năm sinh1944
Quê quánPhủ K- Buôn Năm Ka- Huyện 10- Đắk Lắk
Ngày hy sinh 6/3/1971
Nơi hy sinhDđồi Chư Min, Huyện 6
Vị trí mộ Tại chỗ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037083]: Lietsi {Họ tên=E Ban Y Vinh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25998, Quê quán=Phủ K- Buôn Năm Ka- Huyện 10- Đắk Lắk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dđồi Chư Min, Huyện 6, Vị trí mộ=Tại chỗ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17506 (số thứ tự 1037083).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “E Ban Y Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “E Ban Y Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Sính
  2. Bùi Xuân Tuyến
  3. Đoàn Văn Thư
  4. Lich Văn Bộ
  5. An Viết Ngoạn
  6. Nguyễn Văn Thục
  7. Tô Xuân Thoả
  8. Đào Hữu Chiến
  9. Nông Văn Sinh