Trần Ngọc Sức

Năm sinh1950
Quê quánNhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 1/5/1971
Nơi hy sinhđồi 1338 bắc Kon Tum
Vị trí mộ (15-99)04 Bắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036975]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Sức, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26054, Quê quán=Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 1338 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(15-99)04 Bắc Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17398 (số thứ tự 1036975).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Sức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Sức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 1/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Song
  2. Nguyễn Văn Tiếm
  3. Rơh Lan BLẫm
  4. Nguyễn Tiến Thuất
  5. Nguyễn Tiến Thuất
  6. Cù Tất Khê