Trần Thế Đường

Năm sinh1949
Quê quánNhỉ Châu- Ngọc Châu- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/12/1970
Nơi hy sinhKhu 6, Gia Lai
Vị trí mộ Núi Côn Chiên, K6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036837]: Lietsi {Họ tên=Trần Thế Đường, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/12/1970, Quê quán=Nhỉ Châu- Ngọc Châu- thị xã Hải Dương- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Núi Côn Chiên, K6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17260 (số thứ tự 1036837).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thế Đường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thế Đường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 16/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Thanh
  2. Nguyễn Văn Bình
  3. Trương Văn Phúc
  4. Trịnh Văn Liên
  5. Nguyễn Văn Dân
  6. Đỗ Cao Thu
  7. Vũ Văn Lục