Trần Đình Hoà

Năm sinh1950
Quê quánTrần Xá- Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/09/1970
Nơi hy sinhẤp Quang Mép, K6
Vị trí mộ Ấp Quang Mép, K6 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036807]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Hoà, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/09/1970, Quê quán=Trần Xá- Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Quang Mép, K6, Vị trí mộ=Ấp Quang Mép, K6 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17230 (số thứ tự 1036807).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Hoà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Hoà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 20/09/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Truyền
  2. Nguyễn Xuân Liêng
  3. Trần Xuân Vĩnh
  4. Phạm Văn Truyền
  5. Ninh Đăng Cát