Trần Văn Điện

Năm sinh1951
Quê quán93 Nguyễn Quảng Trị- Thanh Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/08/1970
Nơi hy sinhKhu 3, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Kà Rổ, Khu 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036791]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Điện, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/08/1970, Quê quán=93 Nguyễn Quảng Trị- Thanh Lâm- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 3, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Kà Rổ, Khu 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17214 (số thứ tự 1036791).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Điện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Điện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 15/08/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê H'Loan sinh 1952 · Buôn Chàm Ngõ- Xã 3- Huyện 9- Đăk Lăk
  2. A Kỷ sinh 1938 · Làng Ri Mẹt- Xã Brông Mỹ- H40- Kon Tum
  3. Đinh Văn Bản sinh 1951 · Khánh Hội- Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Bình sinh 1951 · Cẩm Lý- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  5. Tống Thế Đến sinh 1951 · Cổ Pháp- Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng
  6. Lê Phương Đông sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  7. Trần Văn Dũng sinh 1951 · Nhị Châu- Ngọc Châu- Nam Sách- Hài Hưng
  8. Nguyễn Văn Cẩn sinh 1951 · Tân An- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  9. Đào Xuân Mậu sinh 1950 · Hà Hải- Hội Kỳ (Hà Kỳ)- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  10. Lê Văn May sinh 1951 · Ngọc Uyên- Ngọc Châu- Hải Hưng
  11. Phạm Văn Mão sinh 1951 · Đông Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Minh sinh 1951 · Đông Chè- Thượng Đoạt- Nam Sách- Hải Hưng
  13. Phạm Tiến Xa sinh 1951 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
  14. Nguyễn Như Ý sinh 1951 · Phù Biên- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Vần sinh 1950 · Đồng Ngọ- Nam Đông- Nam Sách- Hải Hưng
  16. Phạm Văn Thái sinh 1951 · Đông Bình- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  17. Nguyễn Xuân Hinh sinh 1951 · Kiêm Độ- Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
  18. Mạc Văn Hùng sinh 1950 · Thanh Quan- Nam Sách- Hải Hưng
  19. Đỗ Văn Lực sinh 1951 · Đô Lương- Ngọc Châu- Hải Hưng
  20. Hoàng Văn Như sinh 1945 · Bình Tây- Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng
  21. Vương Văn Nhật sinh 1950 · An Sơn- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng