Tống Thế Đến

Năm sinh1951
Quê quánCổ Pháp- Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/08/1970
Nơi hy sinhKhu 3, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Kà Rổ, Khu 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036789]: Lietsi {Họ tên=Tống Thế Đến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/08/1970, Quê quán=Cổ Pháp- Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 3, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Kà Rổ, Khu 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17212 (số thứ tự 1036789).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tống Thế Đến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tống Thế Đến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 15/08/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê H'Loan
  2. A Kỷ
  3. Đinh Văn Bản
  4. Nguyễn Văn Bình
  5. Lê Phương Đông
  6. Trần Văn Điện
  7. Trần Văn Dũng
  8. Nguyễn Văn Cẩn
  9. Đào Xuân Mậu
  10. Lê Văn May
  11. Phạm Văn Mão
  12. Nguyễn Văn Minh
  13. Phạm Tiến Xa
  14. Nguyễn Như Ý
  15. Nguyễn Văn Vần
  16. Phạm Văn Thái
  17. Nguyễn Xuân Hinh
  18. Mạc Văn Hùng
  19. Đỗ Văn Lực
  20. Hoàng Văn Như
  21. Vương Văn Nhật