Vũ Tiến Diệu

Năm sinh1936
Quê quánTài Giá - Quỳnh Ưng - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1962
Ngày hy sinh 13/06/1966
Nơi hy sinhĐắc Trâm - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 104 (số thứ tự 103).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Tiến Diệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Tiến Diệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/06/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Ngọc Ghi sinh 1943 · Hòa Thành - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phạm Văn Mỹ sinh 1948 · Đa Phú - Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · bản Ra Rông - Bị thương khi hành quân - Kon Tum
  3. Nguyễn Viết Vận sinh 1942 · Đại Lẫm - Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  4. Vũ Văn Đê sinh 1930 · Nam Đài - Quỳnh Bảo - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  5. Nguyễn Văn Ngọc Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gần bản Tay Xa, Kon Tum
  6. Đào Văn Liệt Đông Bối - Tân Hương - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gần Tây Xô, H80, Kon Tum - Kon Tum
  7. Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1946 · Nhân Lý - Nghĩa Trái - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Xô, H80, Kon Tum
  8. Nguyễn Đức Thi sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  9. Vũ Viết Trình sinh 1944 · Tứ Lạc - Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  10. Nguyễn Đình Vực sinh 1944 · Kim Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  11. Nguyễn Đức Quảng sinh 1946 · Cử Lạc - Ninh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  12. Nguyễn Văn Tý sinh 1948 · Xóm 4 - Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3