Mai Đức Xuất

Năm sinh1952
Quê quánThượng Xã- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/11/1970
Nơi hy sinhGần C31 cách 30 phút
Vị trí mộ (77-58)01 Plei Trập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036771]: Lietsi {Họ tên=Mai Đức Xuất, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=16/11/1970, Quê quán=Thượng Xã- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần C31 cách 30 phút, Vị trí mộ=(77-58)01 Plei Trập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17194 (số thứ tự 1036771).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đức Xuất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Đức Xuất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 16/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đình Đạt
  2. Lương (Lại) Văn Thụ