Trần Xuân Cước

Năm sinh1947
Quê quánPhong Trạch- Phú Điền- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 12/8/1970
Nơi hy sinhPu Lăng Keo, A Tô Pơ
Vị trí mộ (80-45)04 Pu Lăng Keo

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036740]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Cước, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25792, Quê quán=Phong Trạch- Phú Điền- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pu Lăng Keo, A Tô Pơ, Vị trí mộ=(80-45)04 Pu Lăng Keo}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17163 (số thứ tự 1036740).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Cước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Cước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 12/8/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Công Sự
  2. Nguyễn Văn Rỡ