Vũ Công Minh

Năm sinh1945
Quê quánĐồng Đồi- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng
Ngày hy sinh 11/6/1970
Nơi hy sinhĐường 14, Kon Tum
Vị trí mộ (08-11) Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036702]: Lietsi {Họ tên=Vũ Công Minh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25730, Quê quán=Đồng Đồi- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Kon Tum, Vị trí mộ=(08-11) Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17125 (số thứ tự 1036702).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Công Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Công Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 11/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Bảng
  2. Phan Đình Nhâm
  3. Phạm Văn Lễ