Trịnh Bá Hiến

Năm sinh1945
Quê quánThượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 13/05/1970
Nơi hy sinhRẫy X53
Vị trí mộ Rẫy X53 đường thồ X53 đi Q5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036640]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Bá Hiến, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/05/1970, Quê quán=Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Rẫy X53, Vị trí mộ=Rẫy X53 đường thồ X53 đi Q5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17063 (số thứ tự 1036640).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Bá Hiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Bá Hiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 13/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Bình sinh 1950 · 21 phố Bắc Ninh- Khối 35- Nam Định
  2. Trần Ngọc Linh sinh 1946 · Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Lý Văn Đường sinh 1947 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Phạm Hữu Siêu sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  5. Phan Văn Phúc sinh 1948 · Trung Trạch- Bố Trạch
  6. Nguyễn Văn Xướng sinh 1943 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Biên sinh 1946 · Châu Sơn- Quảng Oai- Hà Tây
  8. Đồng Xuân Đĩnh sinh 1950 · Tất Lạc- Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hải Hưng