Hoàng Đình Hoạch

Năm sinh1953
Quê quánNgọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 30/07/1970
Nơi hy sinhLàng Á, E15, Khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Á, E15, Khu5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036622]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Hoạch, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/07/1970, Quê quán=Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Á, E15, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Á, E15, Khu5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17045 (số thứ tự 1036622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Hoạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Hoạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 30/07/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Lưu
  2. Đặng Văn Lâm
  3. Trần Văn Ré
  4. Vũ Xuân Thành
  5. Thàm Hôn Mềnh
  6. Trần Lữ Thập
  7. Nguyễn Quang Hoà
  8. Hán Vĩnh Tồn
  9. Lâm Quang Dũng