Trần Nghe

Năm sinh1938
Quê quánHòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên
Ngày hy sinh 17/12/1970
Nơi hy sinhBuôn Kmu, H4, Đắc Lắc
Vị trí mộ Buôn Kmu, H4, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036527]: Lietsi {Họ tên=Trần Nghe, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=17/12/1970, Quê quán=Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Kmu, H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Buôn Kmu, H4, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16950 (số thứ tự 1036527).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Nghe” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Nghe” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Viết Bản
  2. Vũ Tiến Bảo
  3. Trần Vĩnh An
  4. Hứa Văn Bồn
  5. Nguyễn Xuân Trường
  6. Trần Văn Dầu
  7. Nguyễn Văn Tư
  8. Nguyễn Xuân Ngự
  9. Lã Văn Mông