Đào Sỹ Hạnh

Năm sinh1952
Quê quánĐông Trang- Ninh Am- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 13/03/1970
Nơi hy sinhT58-c05
Vị trí mộ T58 đường dây c05 BT trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036511]: Lietsi {Họ tên=Đào Sỹ Hạnh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=13/03/1970, Quê quán=Đông Trang- Ninh Am- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T58-c05, Vị trí mộ=T58 đường dây c05 BT trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16934 (số thứ tự 1036511).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Sỹ Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Sỹ Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 13/03/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Minh Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà
  2. Ma Văn Long sinh 1949 · Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. A Lung sinh 1950 · Làng Ar Tmăn- Xã Art- Huyện 6- Gia Lai
  4. Phạm Văn Hằng sinh 1944 · Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
  5. Triệu Nghiêm Chỉnh sinh 1947 · Vĩnh Phúc- Bắc Quang- Hà Giang
  6. Đào Sỹ Hoạch sinh 1952 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
  7. Lương Văn Khom sinh 1948 · Chôm Miên- Sơn Điện- Quan Hóa- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Hữu Cầu sinh 1951 · Thôn Trâng- Đồng Tâm- Bắc Quang- Hà Giang
  9. Đỗ Đức Tòng (Toòng) sinh 1948 · Thanh Mỹ- Ba Vì- Hà Tây