Trần Thanh Hải

Năm sinh1941
Quê quánMai Trung- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 16/08/1970
Nơi hy sinhKhu vực Đắk Son, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (68-29)07 chân cao điểm 1048 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036508]: Lietsi {Họ tên=Trần Thanh Hải, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=16/08/1970, Quê quán=Mai Trung- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Đắk Son, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(68-29)07 chân cao điểm 1048 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16931 (số thứ tự 1036508).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thanh Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 16/08/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hỷ A Sáng
  2. Hồ Lạc
  3. Nguyễn Tiến Khâm
  4. Nguyễn Xuân Hiên
  5. Sáy
  6. Hiên
  7. Khâm