Trịnh Văn Ninh

Năm sinh1944
Quê quánPhúc Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 4/1/1970
Nơi hy sinhLàng Tụt, B5, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ Nam Làng Lung 150m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036460]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Văn Ninh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25572, Quê quán=Phúc Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tụt, B5, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Nam Làng Lung 150m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16883 (số thứ tự 1036460).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 4/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Vị sinh 1933 · Cưởi Miến- Canh Tân- Thạch An- Cao Bằng
  2. Buân Krông Đoan sinh 1953 · Btăng Yũ- Huyện 6- Đăk Lăk
  3. Nguyễn Văn Đạt sinh 1930 · Lạc Nhuế- Thụy Hòa- Yên Phong- Hà Bắc
  4. Vũ Văn Nhạ sinh 1947 · Mỹ Lộc- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Đào Di Trung sinh 1952 · Hương Triện- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
  6. Phan Vui sinh 1952 · Bình Tú- Thăng Bình- Quảng Nam
  7. Đặng Đình Quang sinh 1944 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  8. Trần Lương Tín sinh 1941 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  9. Hoàng Quang Chung sinh 1949 · Sung Thái- Phú Mỹ- Phù Ninh-Vĩnh Phú
  10. Lê Văn Phỉm sinh 1945 · An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  11. Bùi Văn Đăng sinh 1942 · An Ngãi- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình
  12. Điều Văn Phúng sinh 1938 · Hạnh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Hoàng Văn Toái sinh 1945 · Cầu Bóng- Gia Lộc- Chi Lăng
  14. Bùi Văn Bằng sinh 1942 · Quảng Lạo- Nho Quang- Ninh Bình
  15. Hoàng văn Trung sinh 1949 · phú mỹ- phú minh- vĩnh phú
  16. Bùi Văn Khởi sinh 1949 · Hoàng Diệu- Đông Hưng-