Đinh Thế Niêm

Năm sinh1944
Quê quánNinh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 10/7/1970
Nơi hy sinhPlei Te, b1, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ Tây nam Chừ Tụt 3000m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036459]: Lietsi {Họ tên=Đinh Thế Niêm, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25759, Quê quán=Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Te, b1, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Tây nam Chừ Tụt 3000m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16882 (số thứ tự 1036459).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thế Niêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Thế Niêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 10/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Gián
  2. Nguyễn Văn Thiệp
  3. Hoàng Đức Chí
  4. Nguyễn Văn Hiến
  5. Nguyễn Văn Nga
  6. Nguyễn Ngọc Học