Lê Viết Hợp

Năm sinh1943
Quê quánSong Nưa- Yên Dương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 16/02/1970
Nơi hy sinhVùng kho 3A, Kon tum
Vị trí mộ (16-69)03 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036375]: Lietsi {Họ tên=Lê Viết Hợp, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=16/02/1970, Quê quán=Song Nưa- Yên Dương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Vùng kho 3A, Kon tum, Vị trí mộ=(16-69)03 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16798 (số thứ tự 1036375).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Viết Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Viết Hợp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 16/02/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Tòng sinh 1945 · Cô Pây- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Ngô Quang Kha sinh 1938 · Xóm Nguyễn- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Minh Thể sinh 1934 · Đồng Xá- Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình
  4. Hoàng Duy Boi sinh 1940 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Bang sinh 1947 · Đạo Nội- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Bà sinh 1947 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Thiết Hồng sinh 1944 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình